Logo nhadatgiaodich.net
Logo nhadatgiaodich.net
Đăng Tin Bất Động Sản

Giao Dịch Mua Bán Nhà Riêng Biên Hòa Ở Phường Tân Phong, Quận Biên Hòa, Đồng Nai Cập Nhật Nhất

Cập nhật giá mới nhất:

Theo phường/xã: Tổng hợp tin Bán nhà riêng Phường Tân Phong Biên Hòa.

Theo quận/huyện: Toàn bộ Bán nhà riêng Biên Hòa.

Theo thành phố: Cập nhật giá Bán nhà riêng Đồng Nai.

Hiện có 43 bất động sản
Bán nhà đường ô tô
Bán nhà đường ô tô - 2
Bán nhà đường ô tô - 3
Bán nhà đường ô tô - 4
4

Bán nhà đường ô tô

999 triệu· 55· 18.164 triệu/m²
📍P.Tân Phong, (P.Tân Triều mới)
T
Thuy tran thi
Về quê, cần bán nhà cấp 4 cuối đồng khởi
Về quê, cần bán nhà cấp 4 cuối đồng khởi - 2
Về quê, cần bán nhà cấp 4 cuối đồng khởi - 3
Về quê, cần bán nhà cấp 4 cuối đồng khởi - 4
4

Về quê, cần bán nhà cấp 4 cuối đồng khởi

1,5 tỷ· 90· 16.667 triệu/m²
📍P.Tân Phong, (P.Tân Triều mới)
H
Hoàng
🍀 Bán nhà nở hậu 87,9m² sổ hồng riêng thổ cư biên hoà
🍀 Bán nhà nở hậu 87,9m² sổ hồng riêng thổ cư biên hoà - 2
🍀 Bán nhà nở hậu 87,9m² sổ hồng riêng thổ cư biên hoà - 3
🍀 Bán nhà nở hậu 87,9m² sổ hồng riêng thổ cư biên hoà - 4
4

🍀 Bán nhà nở hậu 87,9m² sổ hồng riêng thổ cư biên hoà

3,5 tỷ· 87.9· 39.818 triệu/m²
📍P.Tân Phong, (P.Tân Triều mới)
X
Xuân Phúc Điện Lạnh

Lịch sử giá Bán nhà riêng tại phường Phường Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai

Tổng hợp và xử lý bởi MuonNha.com.vn
41 tr/m²
Giá phổ biến nhất Q1/26
0,0%
Giá đã tăng trong 1 năm qua
Q2/23 - Q1/26
4,7%
Giá hiện tại thấp hơn đỉnh 43 tr/m²
vào Q4/25
tr/m²020406080100Q2/23Q3/23Q4/23Q1/24Q2/24Q3/24Q4/24Q1/25Q2/25Q3/25Q4/25Q1/26
Giá cao nhất
Giá phổ biến nhất
Giá thấp nhất
Trong Biên Hòa Đồng Nai
Q1/26
* Mức giá tham khảo được tổng hợp từ hệ thống MuonNha.com.vn. Vui lòng cẩn trọng và xác minh kỹ thông tin đối với các tin đăng có mức giá bất thường (nằm ngoài khoảng gợi ý) trước khi giao dịch.
Công cụ tài chính

Ước tính khoản vay

Nhập thông tin nhà đất, công cụ sẽ tự động tính toán số tiền cần vay, lãi suất và kế hoạch trả nợ chi tiết.

VNĐ
%
VNĐ
Năm
%/Năm
Kết quả ước tính chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào chính sách của từng ngân hàng.
Tổng số tiền bạn cần trả
0VNĐ
Cơ cấu khoản vay
Vốn tự có(100%)
0 đ
Gốc cần trả(0%)
0 đ
Lãi cần trả(0%)
0 đ

* % thể hiện tỉ trọng trong tổng số tiền cần trả (gồm cả lãi vay).

Thanh toán tháng đầu tiên0 đ/tháng